C7976AN | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976AN | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976AN là Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium,

C7976B | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976B | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976B là Băng Từ HPE Chính

C7976BH | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976BH | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976BH là Băng Từ HPE Chính

C7976BL | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976BL | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976BL là Băng Từ HPE Chính

C7976BN | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976BN | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976BN là Băng Từ HPE Chính

C7976BW | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976BW | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976BW là Băng Từ HPE Chính

C7976W | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976W | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976W là Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium,

C7976WL | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7976WL | Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium, 6.25 TB, 400 MB/sec C7976WL là Băng Từ HPE LTO-6 Ultrium,

C7977A | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7977A | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec C7977A là Băng Từ HPE LTO-7

C7977AC | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7977AC | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec C7977AC là Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium,

C7977AH | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7977AH | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec C7977AH là Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium,

C7977AL | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec

TỔNG QUAN VỀ C7977AL | Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium, 15 TB, 700 MB/sec C7977AL là Băng Từ HPE LTO-7 Ultrium,